Thời gian xử lý hồ sơ visa Úc

0
322

Hồ sơ visa Úc sẽ được xử lý và đưa ra kết quả trong thời gian bao lâu?

Hồ sơ visa

Tuỳ vào loại visa khác nhau cũng như số lượng đơn nộp hiện tại, thời gian xử lý hồ sơ visa kéo dài từ 9 ngày đến 40 tháng. Thông tin về thời gian xử lý hồ sơ được cập nhật liên tục hàng tháng trên trang web của bộ Nội vụ.

Bạn có thể tìm hiểu thời gian xử lý hồ sơ cho hầu hết các loại visa Úc. Tuy nhiên, đối với các loại visa không còn nhận đơn mới, hoặc đã đạt mức chỉ tiêu hàng năm, hoặc có quá ít người nộp đơn, số liệu này sẽ không được cập nhật.

Một số tác nhân ảnh hưởng đến thời gian xử lý hồ sơ bao gồm:

  • Mùa cao điểm
  • Số lượng đơn nộp
  • Những ca visa phức tạp hoặc chưa được giải quyết

Ngoài ra, đơn xin visa cũng được đánh giá dựa trên trường hợp của từng cá nhân. Các yếu tố phổ biến nhất bao gồm:

  • Đơn nộp visa của bạn có đầy đủ giấy tờ hoàn chỉnh chưa
  • Khi có yêu cầu bổ sung hồ sơ từ bộ Di trú, bạn có tiến hành bổ sung giấy tờ đúng thời hạn không
  • Thời gian bạn cần để có thể hoàn thành tất cả các thủ tục visa và chuẩn bị tất cả các giấy tờ cần thiết
  • Đối với visa thường trú nhân, số lượng visa PR được cho phép trong chương trình di trú Úc

Dưới đây là số liệu mới nhất về thời gian xử lý hồ sơ của các loại visa Úc phổ biến, cập nhật vào ngày 23/04/2018. Bạn sẽ có 2 số liệu: thời gian để xử lý 75% tổng số hồ sơ và thời gian để xử lý 90% tổng số hồ sơ. Thông tin này áp dụng cho cả đơn xin visa nộp trực tiếp hoặc online.

Thời gian xử lý hồ sơ visa 2018

Loại visa Stream Thời gian cần để xử lý 75% tổng số hồ sơ visa Thời gian cần để xử lý 90% tổng số hồ sơ visa
Visitor visas
651 eVisitor 1 ngày 2 ngày
600 Visitor Tourist* 17 ngày 29 ngày
600 Visitor Business Visitor 6 ngày 13 ngày
600 Visitor Frequent Traveller 4 ngày 10 ngày
600 Visitor Sponsored Family 35 ngày 67 ngày
600 Visitor Approved Destination Status 1 ngày 3 ngày
771 Transit 6 ngày 9 ngày
*Thời gian xử lý hồ sơ cho Visitor visa dao động từ 48 giờ đến 20 ngày, tuỳ vào các mùa cao điểm đối với các địa điểm du lịch khác nhau.
Work and skilled visas
186 Employer Nomination Scheme Direct Entry 9 tháng 12 tháng
186 Employer Nomination Scheme Temporary Residence Transition 11 tháng 12 tháng
187 Regional Sponsored Migration Scheme Temporary Residence Transition 11 tháng 12 tháng
187 Regional Sponsored Migration Scheme Direct Entry 17 tháng 20 tháng
187 Regional Sponsored Migration Scheme Agreement Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít
188 Business Innovation and Investment (Provisional) Significant Investor Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít
188 Business Innovation and Investment (Provisional) Investor 20 tháng 21 tháng
188 Business Innovation and Investment (Provisional) Business Innovation 19 tháng 23 tháng
188 Business Innovation and Investment (Provisional) Premium Investor Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít
188 Business Innovation and Investment (Provisional) Entrepreneur Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít
189 Skilled – Independent Points-tested 8 tháng 11 tháng
190 Skilled – Nominated 8 tháng 11 tháng
417 Working Holiday 15 ngày 40 ngày
457 Temporary Work (Skilled) 5 tháng 9 tháng
462 Work and Holiday* 13 ngày 38 ngày
482 Temporary Skill Shortage Short-Term Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít
482 Temporary Skill Shortage Medium-Term Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít
482 Temporary Skill Shortage Labour Agreement Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít
485 Temporary Graduate Graduate Work 4 tháng 5 tháng
485 Temporary Graduate Post-Study Work 55 ngày 73 ngày
489 Skilled – Regional (Provisional) Skilled Regional – GSM Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít
489 Skilled – Regional (Provisional) State/Territory Nominated Visa Classes – GSM Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít
887 Skilled – Regional 9 tháng 11 tháng
888 Business Innovation and Investment (Permanent) Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít
890 Business Owner Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít
891 Investor Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít
892 State/Territory Sponsored Business Owner 18 tháng 19 tháng
893 State/Territory Sponsored Business Investor Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít Không thể cập nhật do số lượng đơn quá ít
Student visas
500 Student Foreign Affairs or Defence Sector 18 ngày 34 ngày
500 Student Postgraduate Research Sector 54 ngày 86 ngày
500 Student Non-Award Sector 20 ngày 44 ngày
500 Student Schools Sector 46 ngày 4 tháng
500 Student Independent ELICOS Sector 33 ngày 50 ngày
500 Student Vocational Education and Training Sector 33 ngày 59 ngày
500 Student Higher Education Sector 26 ngày 41 ngày
590 Student Guardian 4 tháng 4 tháng
Family and partner visas
801 Partner* 18 tháng 22 tháng
802 Child 12 tháng 13 tháng
820 Partner 16 tháng 22 tháng
*Thời gian xử lý hồ sơ cho visa 801 và visa 100 là tính từ 2 năm sau khi đơn xin visa được nộp cho đến khi có kết quả visa.

 

Bài đăng được ủy quyền bởi luật sư di trú Yue Wei (Peter) MARN 1682800 / Rui Wang (Jocelyn) MARN 1790845/ Shixiang Li (Keith) 1798249

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here